TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNMOON – 선문대학교

Ngày đăng: 15 /03 /2024 - admin

1. TỔNG QUÁT

Trường Đại học Sunmoon (선문대학교) là trường đại học tư thục được thành lập năm 1988. Trường có 2 cơ sở là Asan và Cheonan, với trụ sở chính tọa lạc tại thành phố Asan, tỉnh Chungnam. Trường Đại học Sunmoon là trường đại học đa ngành thuộc top trường giảng dạy xuất sắc tại Hàn Quốc.

Địa chỉ: 70 Sunmoon-ro 221beon-gil, Tangjeong-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do, Korea

Điện thoại: 041-530-2114

Ngày thành lập: Ngày 4 tháng 4 năm 1983

Loại trường học: Đại học tư thục

Website: https://lily.sunmoon.ac.kr/

2. THÔNG TIN VỀ HỆ DU HỌC TIẾNG (D4-1)

  • Điều kiện

– Tốt nghiệp THPT

– GPA từ 7.0 trở lên

– Tuổi; 2004 – 2006

– Vắng không quá 10 buổi

– Khu vực: Miền Nam, Miền Bắc

– Không nhận: Học bạ GDTX, nghĩa vụ quân sự

  • Thời gian nhập học

– Nhập học kì tháng 3 – 6 – 9 – 12

  • Học phí

* Lưu ý: Học phí dưới đây được lấy tỉ giá là 20.000VNĐ

Học phí hệ tiếng Hàn Thời gian Học phí (KRW) Học phí (VND)
Học phí 1 năm 5,200,000 104,000,000
Phí tuyển sinh 1 lần 100,000 2,000,000
Phí bảo hiểm 6 tháng 90,000 1,800,000

3. THÔNG TIN VỀ HỆ DU HỌC CHUYÊN NGÀNH (D2-2)

  • Điều kiện

– Tốt nghiệp THPT

– Yêu cầu TOPIK 3 trở lên 

  • Thời gian nhập học

– Tháng 3 – 9 

  • Học phí

* Lưu ý: Học phí dưới đây được lấy tỉ giá là 20.000VNĐ

– Phí nhập học 40,000 KRW

Dưới đây là học phí của một học kì

Khoa Chuyên ngành Học phí (KRW) Học phí (VND)
Khoa học xã hội và nhân văn
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • Phúc lợi xã hội
  • Tư vấn và tâm lý công nghiệp
  • Lịch sử
  • Truyền thông
  • Cảnh sát và Pháp luật
  • Giáo dục tiếng Hàn toàn cầu
  • Ứng dụng công cộng & Doanh nghiệp,
  • Tiếng Anh
  • Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc
  • Ngôn ngữ và Nghiên cứu Nhật Bản
  • Ngôn ngữ và Nghiên cứu Nga
  • Nghiên cứu Tây Ban Nha và Mỹ Latinh
  • Quản trị Kinh doanh
  • Quản lý Công nghệ Thông tin
  • Kinh tế Toàn cầu
  • Quản lý Du lịch & Dịch vụ Hàng không
  • Chính trị và Nghiên cứu Quốc tế
  • Lãnh đạo Toàn cầu
  • Thần học
3,365,000 67,300,000
Khoa học tự nhiên
  • Kỹ thuật dược phẩm & Công nghệ sinh học
  • Khoa học thực phẩm
  • Đời sống thủy sinh
  • Khoa học y tế
  • Điều dưỡng
  • Vật lý trị liệu
  • Vệ sinh răng miệng,
  • Cấp cứu
  • Dịch vụ y tế
4,043,500 80,680,000
Nghệ thuật và Giáo dục thể chất
  • Thiết kế
  • Nghệ thuật Hình ảnh
  • Khoa học
  • Thể thao
  • Võ thuật
3,935,500 78,710,000
Kỹ thuật
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật Cơ khí
  • Kỹ thuật Thông tin & Truyền thông Thông minh
  • Kỹ thuật Hiển thị & Bán dẫn
  • Kỹ thuật Điện tử
  • Nâng cao
  • Kỹ thuật Vật liệu
  • Kỹ thuật Năng lượng & Hóa học
  • Kỹ thuật Quản lý & An toàn Công nghiệp
  • Phòng chống Hỏa hoạn & Thiên tai
  • Kỹ thuật Ô tô Tiên tiến
  • Khoa học & Kỹ thuật Máy tính
  • Nhân tạo Công nghệ thông minh & phần mềm
4,122,000 82,440,000

4. THÔNG TIN VỀ HỆ DU HỌC THẠC SĨ (D2-3)

  • Điều kiện

– Tốt nghiệp đại học

– TOPIK 3 trở lên

  • Thời gian nhập học

– Tháng 3 – 9 

  • Học phí

* Lưu ý: Học phí dưới đây được lấy tỉ giá là 20.000VNĐ

– Phí nhập học: 783,000KRW

Dưới đây là học phí của một học kì

Khoa Chuyên ngành Học phí (KRW) Học phí (VND)
Khoa học xã hội và nhân văn
  • Tư vấn giáo dục
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • Quan hệ quốc tế
  • Quản trị kinh doanh toàn cầu
  • Kinh tế và thương mại quốc tế
  • Luật
  • Thần học
  • Nghiên cứu về Hàn Quốc
  • Hành chính công
  • Dạy tiếng Anh cho người nói ngôn ngữ khác
3,773,000 75,460,000
Nghệ thuật tự nhiên & Thể thao
  • Điều dưỡng
  • Khoa học nano
  • Vật lý trị liệu
  • Sinh học ứng dụng
  • Giáo dục thể chất
4,200,000 84,000,000
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật ô tô tương lai
  • Kỹ thuật công nghiệp
  • Công nghệ sinh học
  • Kỹ thuật vật liệu mới
  • Khoa học và công nghệ hội tụ
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật thông tin và truyền thông
  • Khoa học và kỹ thuật máy tính
  • Kỹ thuật phòng chống thiên tai dân dụng
  • Kỹ thuật môi trường
  • Đời sống và hóa học
4,667,000 93,340,000

 

Giáo Dục, Hội Tụ Tương Lai
  • Nghiên cứu truyền giáo
  • Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc
  • Tư vấn giáo dục
  • Giáo dục đa văn hóa
  • Nội dung và văn hóa-du lịch
  • Luật bất động sản
  • Quản lý CNTT
  • Dịch vụ hội tụ CNTT
  • Kinh doanh văn hóa và ngôn ngữ Hàn Quốc
2,908,000 58,160,000
  • Tư vấn Gia đình & Trị liệu Gia đình
2,968,000 59,360,000
  • Khoa chữa bệnh tự nhiên
3,786,000 75,720,00
  • Công nghiệp hội tụ
3,200,000 64,000,000

5. HỌC BỔNG

  • Hệ chuyên ngành
Điều kiện Học bổng
Học kì đầu tiên TOPIK 3 50% học phí
TOPIK 4 55% học phí
TOPIK 5 60% học phí
Học kì 2 trở đi GPA 4.2 trở lên 100% học phí
GPA từ 4.0 đến 4.2 80% học phí
GPA từ 3.6 đến 4.0 60% học phí
GPA từ 3.0 đến 3.6 50% học phí
GPA từ 2.5 đến 3.0 30% học phí
GPA từ 2.0 đến 2.5 20% học phí
  • Hệ thạc sỹ
Điều kiện Học bổng
Học kì đầu tiên – TOPIK 3

– IBT 71/ CPT 197/ PBT 530/ IELTS 5.5/ TEPS 600

 

30% học phí

– TOPIK 4

– IBT 81/ CPT 217/ PBT 553/ IELTS 6.5/ TEPS 650

 

40% học phí

– TOPIK 5

– – IBT 91/ CPT 233/ PBT 577/ IELTS 7.0/ TEPS 700

50% học phí
Học kì 2 trở đi GPA 3.5 trở lên 30% học phí
GPA từ 4.0 trở lên 40% học phí

6. KÝ TÚC XÁ

Loại phòng Thời gian Chi phí (KRW) Chi phí (VND)
4 người Học kì 804,600 16,092,000

7. MỘT SỐ HÌNH ẢNH Ở TRƯỜNG

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đăng ký tư vấn

Open this in UX Builder to add and edit content

  • Trang chủ
  • Điện thoại
  • Mail
  • Zalo